類別

lèi biéloại biệt

Hán Việt: loại biệt · Pinyin: lèi bié

Tổng quan

loại; sự phân loại; thứ; chủng loại khác nhau. chương này bàn về các loại thổ nhưỡng. 類別一欄中填寫商品種類的名稱. cột danh mục điền tên chủng loại hàng hoá

新华 · Tân Hoa Đại lục

不同的种类; 按种类的不同而做出的区别这一章讨论土壤的~ㄧ~一栏中填写商品种类的名称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.按照種類來區別。如:「將這些物品類別為二。」 2.種類。如:「這家公司現正推出的產品有五大類別。」

Cấu tạo: 類 (loại) + 別 (biệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân loại
  • Cihui loại
  • Biên soạn 類別 lèibié n. <log.> 1. classification; category 2. class 3. selection

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.按照種類來區別。如:「將這些物品類別為二。」 2.種類。如:「這家公司現正推出的產品有五大類別。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不同的种类; 按种类的不同而做出的区别这一章讨论土壤的~ㄧ~一栏中填写商品种类的名称。

Eng

  • JMdict classification
  • Cihui classification; category

Đức

  • Handedict Ausschüttung

ja

  • JMdict 類別(るいべつ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

种别