顧主

gù zhǔ cố chủ

Hán Việt: cố chủ · Pinyin: gù zhǔ

Tổng quan

khách hàng: người mua

Cấu tạo: (cố) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khách hàng: người mua

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.主要的顧客。如:「老王是我們店裡最常來的顧主。」也作「主顧」。 2.眷念其主。《文選.張衡.東京賦》:「執誼顧主,夫懷貞節。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顾客。

Eng

  • CC-CEDICT (old) customer
  • Cihui 顧主 gùzhǔ n. customer; client; patron M:ge/¹míng/²wèi
  • Cihui (old) customer

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

顾客