顧喚

gù huàn cố hoán

Hán Việt: cố hoán · Pinyin: gù huàn

Tổng quan

Cấu tạo: (cố) + (hoán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 僱用。《警世通言.卷二.莊子休鼓盆成大道》:「叫蒼頭顧喚近山莊客,扛抬莊生尸柩,停於後面破屋之內。」