顧家
cố gia
Hán Việt: cố gia · Pinyin: gù jiā
Tổng quan
chăm lo cho gia đình
Nghĩa
Việt
- Cihui chăm lo cho gia đình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 照顧家庭,幫助家計。表示對家庭負責任。如:「他們夫妻倆在婚後都很顧家,同甘共苦,彼此扶持。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顾念家庭,多指照管家务,赡养家属等。
Eng
- CC-CEDICT to take care of one's family
- Cihui 顧家 gùjiā v.o. take care of one's family | Lǎo Wáng ¹zuì ∼ le. Lao Wang looks after his family extremely well.