顧恤
cố tuất
Hán Việt: cố tuất · Pinyin: gù xù
Tổng quan
lòng trắc ẩn
1.见"顾恤"。
眷顧、憐惜。《元史.卷一○.世祖本紀七》:「詔禿魯赤同潭州行省官一員,察戍還病軍所過州縣不加顧恤者按之。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. care for; sympathize with
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眷顧、憐惜。《元史.卷一○.世祖本紀七》:「詔禿魯赤同潭州行省官一員,察戍還病軍所過州縣不加顧恤者按之。」
Eng
- Cihui 顧恤 ùxù* v. care for; sympathize with
other
- Nguồn khác Ngó ngàng thương xót