顧戀

gù liàn cố luyến

Hán Việt: cố luyến · Pinyin: gù liàn

Tổng quan

lưu luyến: nhớ/nhớ nhung

Cấu tạo: (cố) + (luyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưu luyến; nhớ; nhớ nhung。顧念;留戀。 顧戀子女 nhớ con cái
  • Cihui lưu luyến: nhớ/nhớ nhung

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眷戀不捨。《文選.潘岳.楊仲武誄》:「臨命忘身,顧戀慈母,哀哀慈母,痛心疾首。」

Eng

  • Cihui 顧戀 ùliàn v. think fondly of