顧繡

gù xiù cố tú

Hán Việt: cố tú · Pinyin: gù xiù

Tổng quan

Cố thêu: phương pháp thêu của người họ Cố/cách thêu của người họ Cố

Cấu tạo: (cố) + (tú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Cố thêu: phương pháp thêu của người họ Cố/cách thêu của người họ Cố

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明代顧名世之媳繆氏擅刺繡,孫媳韓希孟摹繡古今名畫極為神妙。後顧家中落,名世曾孫女設帳授徒,顧繡之名始著,並對後世陳設性的刺繡形成深遠的影響。後泛指江南一帶的繡品為顧繡。《儒林外史》第四一回:「毗陵女士沈瓊枝,精工顧繡,寫扇作詩。」

Eng

  • Cihui 顧繡 ùxiù n. exquisite embroidery