顧臉
cố kiểm
Hán Việt: cố kiểm · Pinyin: gù liǎn
Tổng quan
giữ thể diện
Nghĩa
Việt
- Cihui giữ thể diện。顧惜臉面。 不顧臉 không giữ thể diện 都到這份兒上了,你還顧什麼臉。 đã đến nước này mà anh còn giữ thể diện gì nữa.
- Cihui giữ thể diện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 愛面子。如:「他是一個非常顧臉的人。」也作「顧臉面」。
Eng
- Cihui 顧臉 ùliǎn v.o. have regard for one's face