顯應

xiǎn yīng hiển ứng

Hán Việt: hiển ứng · Pinyin: xiǎn yīng

Tổng quan

Cấu tạo: (hiển) + (ứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiển ứng (術語)有冥機顯應與顯機冥應等之四。見感應妙條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 已亡的人顯靈或托夢有所兆示。《初刻拍案驚奇》卷一九:「小娥連得了兩夢,便道:『此是亡靈未泯,故來顯應。』」