顯應

xiǎn yīnghiển ứng

Hán Việt: hiển ứng · Pinyin: xiǎn yīng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.显示感应。 2.犹显灵。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

已亡的人顯靈或托夢有所兆示。《初刻拍案驚奇》卷一九:「小娥連得了兩夢,便道:『此是亡靈未泯,故來顯應。』」

Cấu tạo: 顯 (hiển) + 應 (ứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)有冥機顯應與顯機冥應等之四。見感應妙條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 已亡的人顯靈或托夢有所兆示。《初刻拍案驚奇》卷一九:「小娥連得了兩夢,便道:『此是亡靈未泯,故來顯應。』」

Từ liên quan

Gần nghĩa

應舉 · 應從 · 應付 · 應允 · 应典 · 應分 · 應制 · 應力