顯榮

xiǎn róng hiển vinh

Hán Việt: hiển vinh · Pinyin: xiǎn róng

Tổng quan

hiển vinh

Cấu tạo: (hiển) + (vinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiển vinh
  • Cihui ẻ vang rực rỡ. hiển vinh hiển vinh ☆Vẻ vang rực rỡ. hiển vinh。 顯達富貴。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 顯達榮華。《韓非子.五蠹》:「文學習,則為明師,為明師則顯榮。」《史記.卷六八.商君傳》:「有功者顯榮,無功者雖富無所芬華。」

Eng

  • Cihui 顯榮 iǎnróng v.p. <wr.> illustrious and celebrated