顯眼
hiển nhãn
Hán Việt: hiển nhãn · Pinyin: xiǎn yǎn
Tổng quan
dễ thấy | bắt mắt | rực rỡ
Nghĩa
Việt
- Cihui dễ thấy | bắt mắt | rực rỡ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 明顯而容易被看出。如:「重要的告示應該貼在最顯眼的地方。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 显明而容易被看到;引人注目。
- Tân Hoa Tự Điển 1.显明而容易被看到;引人注目。
Eng
- CC-CEDICT conspicuous|eye-catching|glamorous
- Cihui conspicuous; eye-catching; glamorous