顯考

xiǎn kǎo hiển khảo

Hán Việt: hiển khảo · Pinyin: xiǎn kǎo

Tổng quan

cách gọi tôn kính cho cha đã mất | (cổ) cụ cố

Cấu tạo: (hiển) + (khảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách gọi tôn kính cho cha đã mất | (cổ) cụ cố

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.子女對亡父的敬稱。漢.傅毅〈迪志〉詩:「奕世載德,迄我顯考。」晉.潘岳〈楊仲武誄〉:「顯考康侯,無祿早終。」 2.古稱高祖為「顯考」。《禮記.祭法》:「故王立七廟:一壇一墠,曰考廟,曰王考廟,曰皇考廟,曰顯考廟。」唐.孔穎達.正義:「曰顯考廟者,高祖也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代称高祖; 古代对亡父的美称。元以后专称亡父为显考。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代称高祖。 2.古代对亡父的美称。元以后专称亡父为显考。

Eng

  • CC-CEDICT honorific term for one's deceased father|(arch.) great-great-grandfather
  • Cihui honorific term for one's deceased father; (arch.) great-great-grandfather