顯者

hiển giả

Hán Việt: hiển giả

Tổng quan

Cấu tạo: (hiển) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười có địa vị cao. hiển giả hiển giả ☆Người có địa vị cao.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 富貴顯達的人。《孟子.離婁下》:「良人出,則必饜酒肉而後反,問其與飲食者,盡富貴也,而未嘗有顯者來。」《聊齋志異.卷二.阿寶》:「擇數年,得婿若此,恐將為顯者笑。」

Eng

  • Cihui 顯者 iǎnzhě n. a dignitary; an eminent person