顯聖

xiǎn shèng hiển thánh

Hán Việt: hiển thánh · Pinyin: xiǎn shèng

Tổng quan

hiển thánh: hiển linh

Cấu tạo: (hiển) + (thánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiển thánh: hiển linh
  • Cihui ồn người chết trở thành thần linh, lộ rõ ra cho người sống thấy. hiển thánh hiển thánh ☆Hồn người chết trở thành thần linh, lộ rõ ra cho người sống thấy. hiển linh; hiển thánh (nhân vật thần thánh)。(神聖的人物)死後顯靈(迷信)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神佛或已死的聖人,現出形貌示人。《三國演義》第七七回:「於是關公恍然大悟,稽首皈依而去。後往往於玉泉山顯聖護民。」《初刻拍案驚奇》卷二四:「誰想今日果是觀世音顯聖,誅了妖邪!」

Eng

  • Cihui 顯聖 xiǎnshèng v.o. make its presence/power felt (of the ghost/spirit of a sage)