顯見

xiǎn jiàn hiển kiến

Hán Việt: hiển kiến · Pinyin: xiǎn jiàn

Tổng quan

rõ ràng | nhìn thấy rõ

Cấu tạo: (hiển) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rõ ràng | nhìn thấy rõ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 條理分明,一目瞭然。《管子.明法解》:「百官條通,群臣顯見。」《漢書.卷二二.禮樂志》:「景星顯見,信星彪列。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 呈现;显露。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.呈现;显露。

Eng

  • CC-CEDICT obvious|clearly visible
  • Cihui obvious; clearly visible