顯赫

xiǎn hè hiển hách

Hán Việt: hiển hách · Pinyin: xiǎn hè

Tổng quan

lừng lẫy | nổi tiếng

Cấu tạo: (hiển) + (hách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lừng lẫy | nổi tiếng
  • Cihui hiển hách hiển hách ☆Vẻ vang, đâu cũng nghe danh — Rực rỡ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聲名顯要昭彰。《後漢書.卷八○.文苑傳下.邊讓傳》:「達皇佐之高勛兮,馳仁聲之顯赫。」《三國志.卷四七.吳書.吳主權傳》裴松之注引《魏略》:「光寵顯赫,古今無二。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容名声、权势盛大显赫一时|声势显赫|权贵显赫,倾动京都。

Eng

  • CC-CEDICT illustrious|celebrated
  • Cihui illustrious; celebrated