顯達
hiển đạt
Hán Việt: hiển đạt · Pinyin: xiǎn dá
Tổng quan
lừng lẫy | có ảnh hưởng | danh tiếng
Nghĩa
Việt
- Cihui lừng lẫy | có ảnh hưởng | danh tiếng
- Cihui hiển đạt hiển đạt ☆Có được địa vị rực rỡ vẻ vang. Nói về sự thi đậu làm quan.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.顯耀通達。漢.曹操〈拜九錫謝表〉:「非敢希望高位,庶幾顯達。」《薛仁貴征遼事略》:「薛仁貴往內門接張士貴,見懷玉如此顯達。」也作「顯貴」。 2.有聲望地位的人。如:「此次參加慈善會者均為社會顯達。」也作「顯貴」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 显赫闻达; 指显赫闻达的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.显赫闻达。 2.指显赫闻达的人。
Eng
- CC-CEDICT illustrious|influential|prestigious
- Cihui illustrious; influential; prestigious