顯靈
hiển linh
Hán Việt: hiển linh · Pinyin: xiǎn líng
Tổng quan
(của một thực thể siêu nhiên hoặc thần thánh) xuất hiện | tỏ ra
Nghĩa
Việt
- Cihui (của một thực thể siêu nhiên hoặc thần thánh) xuất hiện | tỏ ra
- Cihui hiển linh hiển linh ☆Rất thiêng, thiêng lộ rõ ra, bằng sự thật.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鬼神顯現其靈驗或徵兆。《明史.卷五○.禮志四》:「夫梓潼顯靈於蜀,廟食其地為宜。」《初刻拍案驚奇》卷二四:「方曉得適才婦人,乃是觀音顯靈。」也作「顯靈應兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迷信指神鬼现出形象,发出声响或使人感到威力。
- Tân Hoa Tự Điển 1.迷信指神鬼现出形象,发出声响或使人感到威力。
Eng
- CC-CEDICT (of a supernatural or divine being) to appear|to make itself manifest
- Cihui 顯靈 iǎnlíng* v.o. make its presence/power felt (of a ghost/spirit) ◆n. divine manifestation; epiphany