顰蹙
tần túc
Hán Việt: tần túc · Pinyin: pín cù
Tổng quan
nhăn mày; nhíu mày
1.亦作"颦?"。亦作"颦顣"。 2.皱眉蹙额。形容忧愁不乐。
皺眉蹙額,形容神情憂愁。宋.蘇軾〈後杞菊賦〉:「對案顰蹙,舉箸噎嘔。」《聊齋志異.卷二.聶小倩》:「女起,容顰蹙而欲啼。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 雙眉顰蹙。
- Cihui chau mày: nhăn mày/nhíu mày
- Biên soạn 顰蹙 píncù v. <wr.> knit the brows; frown
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 皺眉蹙額,形容神情憂愁。宋.蘇軾〈後杞菊賦〉:「對案顰蹙,舉箸噎嘔。」《聊齋志異.卷二.聶小倩》:「女起,容顰蹙而欲啼。」
Eng
- JMdict frowning on
- JMdict looking on with scorn
- JMdict showing disapproval
- Cihui 顰蹙 píncù v. <wr.> knit the brows; frown
ja
- JMdict 顰蹙(ひんしゅく)