顶上

dǐng shàngđính thượng

Hán Việt: đính thượng · Pinyin: dǐng shàng

Tổng quan

trên đỉnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.頭上。如:「你頂上的頭髮怎愈來愈少呢?」 2.泰山的別稱。參見「泰山」條。

Cấu tạo: 頂 (đính) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tại đỉnh
  • Biên soạn p.w. (on) the top; highest point

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.頭上。如:「你頂上的頭髮怎愈來愈少呢?」 2.泰山的別稱。參見「泰山」條。

Eng

  • JMdict top
  • JMdict summit
  • JMdict peak
  • Cihui on top of; at the summit

ja

  • JMdict 頂上(ちょうじょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

顶上的 · 上䞋 · 上万 · 上上 · 上下 · 上个 · 上乘 · 上书