頂事

dǐng shì đính sự

Hán Việt: đính sự · Pinyin: dǐng shì

Tổng quan

hữu ích | phù hợp hữu dụng; tác dụng; có ích; được việc; tốt。(頂事兒)能解決問題;有用。 別看他個子小,干起活來可頂事呢。 đừng thấy anh ấy nhỏ con nhưng rất được việc đấy. 多穿件夾衣也還頂事。 mặc nhiều áo kép cũng có ích. 吃這藥不頂事 uống thuốc rồi cũng không thấy tác dụng gì.

Cấu tạo: (đính) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hữu ích | phù hợp hữu dụng; tác dụng; có ích; được việc; tốt。(頂事兒)能解決問題;有用。 別看他個子小,干起活來可頂事呢。 đừng thấy anh ấy nhỏ con nhưng rất được việc đấy. 多穿件夾衣也還頂事。 mặc nhiều áo kép cũng có ích. 吃這藥不頂事 uống thuốc rồi cũng không thấy tác dụng gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有用的、有成效。如:「這群人做起事來毫無效率,能頂事的沒幾個。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)能解决问题;有用别看他个子小,干起活来可~呢ㄧ多穿件夹衣也还~ㄧ吃这药不~。

Eng

  • CC-CEDICT useful|fitting
  • Cihui useful; fitting