頂多

dǐng duō đính đa

Hán Việt: đính đa · Pinyin: dǐng duō

Tổng quan

nhiều nhất | tối đa nhiều nhất。最多。在說話人看來,實際數不會高於估計的最高數。

Cấu tạo: (đính) + (đa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiều nhất | tối đa nhiều nhất。最多。在說話人看來,實際數不會高於估計的最高數。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 最多。如:「這地區可以遊覽的地方頂多不會超過三處。」

Eng

  • CC-CEDICT at most|at best
  • Cihui at most; at best