頂天
đính thiên
Hán Việt: đính thiên · Pinyin: dǐng tiān
Tổng quan
to reach the upper limit
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容極高或到了極限。如:「她的舞跳得真是頂天的好。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容极高或达到极限; 喻气概豪迈。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容极高或达到极限。 2.喻气概豪迈。
Eng
- CC-CEDICT to reach the upper limit
- Cihui 頂天 ǐngtiān v.o. be firm and indomitable
- Cihui to reach the upper limit