頂戴
đính đái
Hán Việt: đính đái · Pinyin: dǐng dài
Tổng quan
mũ có gắn huy hiệu (dấu hiệu quan chức thời nhà Thanh) 1. mũ miện; mũ mão (thời Thanh dùng để phân biệt đắng cấp quan lại)。清代用以區別官員等級的帽飾。分別飾紅寶石、珊瑚、青金石、水晶等。也稱"頂帶"。 2. cảm kích; cảm động。感激。 3. hành lễ; chào; chào hỏi。敬禮。
Nghĩa
Việt
- Cihui mũ có gắn huy hiệu (dấu hiệu quan chức thời nhà Thanh) 1. mũ miện; mũ mão (thời Thanh dùng để phân biệt đắng cấp quan lại)。清代用以區別官員等級的帽飾。分別飾紅寶石、珊瑚、青金石、水晶等。也稱"頂帶"。 2. cảm kích; cảm động。感激。 3. hành lễ; chào; chào hỏi。敬禮。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.敬禮。南朝梁.武帝〈金剛般若懺文〉:「頂戴奉持,終不捨離。」《二刻拍案驚奇》卷二一:「舉家頂戴不盡。可見世間刑獄之事,許多隱昧之情,一些造次不得。」 2.清代官吏品級,以帽上頂珠的色質為別,稱為「頂戴」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敬礼;感恩; 供奉;拥戴; 谓双手持物举过头顶。表示致敬; 谓花朵着生在枝条的顶端; 谓头上承物; 头戴(帽子); 承受;继承; 犹顶替。谓以此代彼; 清代用以区别官员等级的帽饰。依顶珠品质﹑颜色的不同而区分官阶大小。也称"顶子"﹑"顶带"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.敬礼;感恩。 2.供奉;拥戴。 3.谓双手持物举过头顶。表示致敬。 4.谓花朵着生在枝条的顶端。 5.谓头上承物。 6.头戴(帽子)。 7.承受;继承。 8.犹顶替。谓以此代彼。 9.清代用以区别官员等级的帽饰。依顶珠品质﹑颜色的不同而区分官阶大小。也称"顶子"﹑"顶带"。
Eng
- CC-CEDICT cap badge (official sign of rank in Qing dynasty)
- Cihui cap badge (official sign of rank in Qing dynasty)
ja
- JMdict receiving|getting|accepting|being given|eating