頂棚

dǐng péng đính bằng

Hán Việt: đính bằng · Pinyin: dǐng péng

Tổng quan

trần nhà | mái che (dưới trần) trần nhà。天棚1.。

Cấu tạo: (đính) + (bằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trần nhà | mái che (dưới trần) trần nhà。天棚1.。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天棚。露天搭蓋的棚子,用以遮蔽風雨、烈日。如:「鄉間的喜宴,常常在戶外空地上搭蓋頂棚,辦桌請客。」 2.在從前的房屋裡,用紙裱糊以承接灰塵的架子,如現在的天花板。如:「頂棚有滲水的現象,趕緊請技工來看看。」也作「頂格」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天棚 。
  • Tân Hoa Tự Điển 天棚 ①。

Eng

  • CC-CEDICT ceiling|awning (under ceiling)
  • Cihui ceiling; awning (under ceiling)