頂門

dǐng mén đính môn

Hán Việt: đính môn · Pinyin: dǐng mén

Tổng quan

Cấu tạo: (đính) + (môn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指头顶的前部。因其中央有囟门,故称; 谓两家大门相对; 支撑门户。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指头顶的前部。因其中央有囟门,故称。 2.谓两家大门相对。 3.支撑门户。

Eng

  • Cihui 頂門 ǐngmén n. crown of the head ◆v.o. 1. prop a door open/shut 2. take blame for others