顶门具眼

đính môn cụ nhãn

Hán Việt: đính môn cụ nhãn

Tổng quan

ĐỈNH MÔN CỤ NHÃN Thiền lâm phương ngữ. Có con mắt trên trán, dụ chỉ đầy đủ pháp nhãn. Tắc thứ 3 trong BNL q. 1 ghi: 直饒是頂門具眼。肘後有符。明眼衲僧。照破四天下。到這裏。也莫輕忽。須是子細始得 Giả sử có con mắt trên trán, lá bùa trên tay, thiền tăng mắt sáng, soi thấu thiên hạ. Đến chỗ này chớ có xem thường, cần phải kỹ lưỡng mới được.

Cấu tạo: (đính) + (môn) + (cụ) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐỈNH MÔN CỤ NHÃN Thiền lâm phương ngữ. Có con mắt trên trán, dụ chỉ đầy đủ pháp nhãn. Tắc thứ 3 trong BNL q. 1 ghi: 直饒是頂門具眼。肘後有符。明眼衲僧。照破四天下。到這裏。也莫輕忽。須是子細始得 Giả sử có con mắt trên trán, lá bùa trên tay, thiền tăng mắt sáng, soi thấu thiên hạ. Đến chỗ này chớ có xem thường, cần phả…