顶风

dǐng fēngđính phong

Hán Việt: đính phong · Pinyin: dǐng fēng

Tổng quan

ngược; ngược gió. 頂風冒雪 xông pha gió tuyết 頂風逆水,船走得更慢了. ngược gió ngược nước, thuyền đi rất chậm.; gió ngược

新华 · Tân Hoa Đại lục

迎着风~冒雪ㄧ~逆水,船走得更慢了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

逆風。如:「頂風而行,倍加困難。」

Cấu tạo: 頂 (đính) + 風 (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. ngược; ngược gió。迎著風。 頂風冒雪 頂風逆水,船走得更慢了。 2. gió ngược。跟(人、車、船等)前進的方向相反的風。
  • Tần suất từ gió ngược; đính phong: ngược/ngược gió/gió ngược; ngược gió; gió ngược
  • Biên soạn 頂風 dǐngfēng v.o. go against the wind ◆n. headwind

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 逆風。如:「頂風而行,倍加困難。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迎着风~冒雪ㄧ~逆水,船走得更慢了。

Eng

  • Cihui to face into the wind; against the wind; fig. against the law
  • Tần suất từ 頂風 dǐngfēng v.o. go against the wind ◆n. headwind

Đức

  • Handedict Gegenwind

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

顺风