頂風
đính phong
Hán Việt: đính phong · Pinyin: dǐng fēng
Tổng quan
đối mặt với gió | ngược gió | nghĩa bóng: làm trái pháp luật 1. ngược; ngược gió。迎著風。 頂風冒雪 xông pha gió tuyết 頂風逆水,船走得更慢了。 ngược gió ngược nước, thuyền đi rất chậm. 2. gió ngược。跟(人、車、船等)前進的方向相反的風。
Nghĩa
Việt
- Cihui đối mặt với gió | ngược gió | nghĩa bóng: làm trái pháp luật 1. ngược; ngược gió。迎著風。 頂風冒雪 xông pha gió tuyết 頂風逆水,船走得更慢了。 ngược gió ngược nước, thuyền đi rất chậm. 2. gió ngược。跟(人、車、船等)前進的方向相反的風。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 逆風。如:「頂風而行,倍加困難。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迎着风~冒雪ㄧ~逆水,船走得更慢了。
Eng
- CC-CEDICT to face into the wind|against the wind|fig. against the law
- Cihui to face into the wind; against the wind; fig. against the law