頂馬

dǐng mǎ đính mã

Hán Việt: đính mã · Pinyin: dǐng mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (đính) + (mã)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时官员出行时仪仗中前导的骑马差役; 旧时举行婚丧典礼出行时﹐亦常用"顶马"之礼仪﹐以为炫耀; 谓骑马前导。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时官员出行时仪仗中前导的骑马差役。 2.旧时举行婚丧典礼出行时﹐亦常用"顶马"之礼仪﹐以为炫耀。 3.谓骑马前导。