顷者
khoảnh giả
Hán Việt: khoảnh giả · Pinyin: qǐng zhě
Tổng quan
vừa mới đây
1.近来。 2.往昔。 3.不久,一会儿。
1.方才。如:「頃者雷雨交加,瞬時天已放晴。」 2.近來。《後漢書.卷一.光武帝紀下》:「頃者師旅未解,用度不足。」
Nghĩa
Việt
- Cihui một lúc trước
- Biên soạn just now; a short while ago
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.方才。如:「頃者雷雨交加,瞬時天已放晴。」 2.近來。《後漢書.卷一.光武帝紀下》:「頃者師旅未解,用度不足。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.近来。 2.往昔。 3.不久,一会儿。
Eng
- Cihui just now; a short while ago