順價

shùn jià thuận giá

Hán Việt: thuận giá · Pinyin: shùn jià

Tổng quan

Cấu tạo: (thuận) + (giá)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 销售价高于收购价的现象叫作顺价(跟“逆价”相对):实行粮食~销售。