順命

shùn mìng thuận mệnh

Hán Việt: thuận mệnh · Pinyin: shùn mìng

Tổng quan

phục mệnh: chịu phép/phục tùng mệnh lệnh/theo thiên mệnh/phục mệnh trời

Cấu tạo: (thuận) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phục mệnh: chịu phép/phục tùng mệnh lệnh/theo thiên mệnh/phục mệnh trời

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顺从天命; 服从命令。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.顺从天命。 2.服从命令。

Eng

  • Cihui 順命 hùnmìng v.o. 1. obey orders 2. leave one's fate to heaven