順嘴
thuận chủy
Hán Việt: thuận chủy · Pinyin: shùn zuǐ
Tổng quan
đọc trôi chảy (văn bản) | thốt ra (không suy nghĩ) | hợp khẩu vị (món ăn) 1. trôi chảy; lưu loát (từ ngữ)。(詞句)念著流暢。 2. buột miệng (nói ra, hát lên)。沒有經過考慮(說出、唱出)。
Nghĩa
Việt
- Cihui đọc trôi chảy (văn bản) | thốt ra (không suy nghĩ) | hợp khẩu vị (món ăn) 1. trôi chảy; lưu loát (từ ngữ)。(詞句)念著流暢。 2. buột miệng (nói ra, hát lên)。沒有經過考慮(說出、唱出)。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 说话流畅﹑畅快; 没有经过考虑随口说出。
- Tân Hoa Tự Điển 1.说话流畅﹑畅快。 2.没有经过考虑随口说出。
Eng
- CC-CEDICT to read smoothly (of text)|to blurt out (without thinking)|to suit one's taste (of food)
- Cihui to read smoothly (of text); to blurt out (without thinking); to suit one's taste (of food)