順天
thuận thiên
Hán Việt: thuận thiên · Pinyin: shùn tiān
Tổng quan
thuận lòng trời
Nghĩa
Việt
- Cihui thuận lòng trời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.遵循天道。《易經.大有卦.象曰》:「君子以遏惡揚善,順天休命。」《漢書.卷五六.董仲舒傳》:「文王順天理物,師用賢聖。」 2.地名。明代設置的舊府,今北平市為其舊治。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遵循天道;顺从天的意旨。
- Tân Hoa Tự Điển 1.遵循天道;顺从天的意旨。