順導

shùn dǎo thuận đạo

Hán Việt: thuận đạo · Pinyin: shùn dǎo

Tổng quan

dẫn dắt cái gì đi đúng hướng | hướng dẫn để có kết quả tốt hướng dẫn (theo xu hướng phát triển tốt)。順著好的發展趨向加以引導。

Cấu tạo: (thuận) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dẫn dắt cái gì đi đúng hướng | hướng dẫn để có kết quả tốt hướng dẫn (theo xu hướng phát triển tốt)。順著好的發展趨向加以引導。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 順著好的發展趨勢加以引導。如:「若善加順導,必可事半功倍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顺应事物发展趋势加以引导。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.顺应事物发展趋势加以引导。

Eng

  • CC-CEDICT to guide sth on its proper course|to guide towards profitable outcome
  • Cihui to guide sth on its proper course; to guide towards profitable outcome