順帶
thuận đái
Hán Việt: thuận đái · Pinyin: shùn dài
Tổng quan
(làm gì đó) nhân tiện | tình cờ (trong khi làm việc khác) tiện thể; thuận tiện; nhân tiện。順便;捎帶。
Nghĩa
Việt
- Cihui (làm gì đó) nhân tiện | tình cờ (trong khi làm việc khác) tiện thể; thuận tiện; nhân tiện。順便;捎帶。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 順便。如:「我去洗牙,順帶讓牙醫檢查是否有蛀牙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顺便捎带。
- Tân Hoa Tự Điển 1.顺便捎带。
Eng
- CC-CEDICT (do sth) in passing|incidentally (while doing sth else)
- Cihui (do sth) in passing; incidentally (while doing sth else)