顺应

shùn yìngthuận ứng

Hán Việt: thuận ứng · Pinyin: shùn yìng

Tổng quan

thuận theo; thích ứng với. hợp với trào lưu phát triển của lịch sử

新华 · Tân Hoa Đại lục

顺从; 适应:~历史发展潮流。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

為適合環境的變化而採取某種對策。如:「順應潮流」。

Cấu tạo: 順 (thuận) + 應 (ứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 順應歷史發展潮流。
  • Tần suất từ thuận ưng/thuận ứng: thuận theo/thích ứng với; sự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ sự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ tính chất phù hợp, tính chất thích hợp, tính dễ bảo, tính ngoan ngoãn sự hài hước, sự hóm hỉnh, khả năng nhận thức được cái hài hước; khả năng nhận thức được cái hóm hỉnh, sự biết hài hước, sự biết đùa, tính khí, tâm trạng, ý thích, ý thiên về, dịch, thể dịch (trong cơ thể), chiều lòng, làm vừa lòng, chiều theo (ý thích, tính khí của ai); thích ứng với
  • Biên soạn 順應 hùnyìng v. comply with; conform to; adjust

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為適合環境的變化而採取某種對策。如:「順應潮流」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顺从; 适应:~历史发展潮流。

Eng

  • Cihui to comply with; to conform to; to adapt to; to go along with; in tune with
  • Tần suất từ 順應 hùnyìng v. comply with; conform to; adjust , Wǒmen ¹bìxū ∼ shídài fāzhān de cháoliú. We must conform with the trend of the times

Đức

  • Handedict anpassen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

适应