順延

shùn yán thuận duyên

Hán Việt: thuận duyên · Pinyin: shùn yán

Tổng quan

hoãn lại | trì hoãn hoãn lại; kéo dài thời gian。順著次序向後延期。 划船比賽定於7月9日舉行,遇雨順延。 cuộc đua thuyền dự định sẽ tổ chức vào ngày 9 tháng 7, nhưng vì gặp mưa phải hoãn lại.

Cấu tạo: (thuận) + (duyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoãn lại | trì hoãn hoãn lại; kéo dài thời gian。順著次序向後延期。 划船比賽定於7月9日舉行,遇雨順延。 cuộc đua thuyền dự định sẽ tổ chức vào ngày 9 tháng 7, nhưng vì gặp mưa phải hoãn lại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把預定的日期按順序遲延下去。如:「週日郊遊,遇雨順延。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顺着次序向后延期。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.顺着次序向后延期。

Eng

  • CC-CEDICT to be postponed accordingly (e.g. due to weather or other stated factors)
  • Cihui to be postponed accordingly (e.g. due to weather or other stated factors)

ja

  • JMdict postponement|moving to a later date