順成

shùn chéng thuận thành

Hán Việt: thuận thành · Pinyin: shùn chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (thuận) + (thành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓顺理而成功; 顺承天施而成功; 谓风调雨顺,五谷丰收; 顺序成章。指乐音流畅; 元朝郊祀乐章名; 三国魏女官名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓顺理而成功。 2.顺承天施而成功。 3.谓风调雨顺,五谷丰收。 4.顺序成章。指乐音流畅。 5.元朝郊祀乐章名。 6.三国魏女官名。

Eng

  • Cihui 順成 shùnchéng v. accomplish sth. without obstacles