順溜
Pinyin: shùn liu
Tổng quan
ngăn nắp | gọn gàng | trôi chảy 1. có thứ tự; trôi chảy。有次序,不參差。 她解開辮子,把頭髮梳順溜了,又重新編好。 cô ta tháo bím tóc ra, chải đầu cho mượt, rồi lại bím tóc lại. 這篇小文章寫得很順溜。 bài văn này viết rất trôi chảy. 2. thuận lợi; trôi chảy。通暢順當;沒有阻攔。 這幾年日子過得很順溜。 mấy năm nay sống rất thuận lợi. 3. nghe theo; vâng theo。順從聽話。 他弟兄三個,就是他脾氣好,比誰都順溜。 trong ba anh em, anh ấy là người có tính tình tốt, nghe lời hơn ai hết.
Nghĩa
Việt
- Cihui ngăn nắp | gọn gàng | trôi chảy 1. có thứ tự; trôi chảy。有次序,不參差。 她解開辮子,把頭髮梳順溜了,又重新編好。 cô ta tháo bím tóc ra, chải đầu cho mượt, rồi lại bím tóc lại. 這篇小文章寫得很順溜。 bài văn này viết rất trôi chảy. 2. thuận lợi; trôi chảy。通暢順當;沒有阻攔。 這幾年日子過得很順溜。 mấy năm nay sống rất thuận lợi. 3. nghe…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形貌平順可觀。如:「這孩子生得還順溜,又聽話,倒也叫人喜愛。」 2.性情和順。如:「這小孩乖巧聽話,比誰都順溜。」 3.服從。明.湯顯祖《還魂記》第一五齣:「他心順溜于俺,先封他為溜金王之職。」 4.時運順利。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「若是我有些好處,加利贖你回來;若是照前這般不順溜,只索罷了!」《初刻拍案驚奇》卷一六:「小人姓張,因為做事,是件順溜,為此人起一個混名,只叫小人張溜兒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顺从听话; 舟行顺水顺风,畅通无阻; 顺利;顺当; 说话﹑文章等通顺流利;有次序,不参差; 灵活,能变通。
- Tân Hoa Tự Điển 1.顺从听话。 2.舟行顺水顺风,畅通无阻。 3.顺利;顺当。 4.说话﹑文章等通顺流利;有次序,不参差。 5.灵活,能变通。
Eng
- CC-CEDICT orderly|tidy|smooth
- Cihui orderly; tidy; smooth