順路
thuận lộ
Hán Việt: thuận lộ · Pinyin: shùn lù
Tổng quan
nhân tiện | trong lúc đang làm việc khác | một cách thuận tiện 1. tiện đường。(順路兒)順著所走的路線(到另一處)。 他在區里開完會,順路到書店看了看。 anh ấy họp xong, tiện đường tới hiệu sách xem qua. 2. thuận lợi; trôi chảy。指道路沒有曲折阻礙,走著方便。也說順道兒。 這麼走太繞遠兒,不順路。 đi như vầy vòng vèo quá, không thuận đường.
Nghĩa
Việt
- Cihui nhân tiện | trong lúc đang làm việc khác | một cách thuận tiện 1. tiện đường。(順路兒)順著所走的路線(到另一處)。 他在區里開完會,順路到書店看了看。 anh ấy họp xong, tiện đường tới hiệu sách xem qua. 2. thuận lợi; trôi chảy。指道路沒有曲折阻礙,走著方便。也說順道兒。 這麼走太繞遠兒,不順路。 đi như vầy vòng vèo quá, không thuận đường.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.因同路而順便做某事。《儒林外史》第三七回:「如今託虞老師寫一封書子去,是先生順路,倘若盤纏缺少,也可以幫助些須。」《紅樓夢》第二九回:「賈母又打發人去請了薛姨媽,順路告訴王夫人,要帶了他們姊妹去逛。」 2.一路平順沒遇到曲折阻礙。如:「這一趟倒是順路,平安無事。」也作「順腳」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顺着所走的路线到另一处; 不绕道,走着方便。
- Tân Hoa Tự Điển 1.顺着所走的路线到另一处。 2.不绕道,走着方便。
Eng
- CC-CEDICT by the way|while out doing sth else|conveniently
- Cihui by the way; while out doing sth else; conveniently
ja
- JMdict (regular) route|fixed route|specified route|suggested route