順轉

thuận chuyển

Hán Việt: thuận chuyển

Tổng quan

sự cùng quay kết hợp với một vật thể khác, sự quay cùng tốc độ với một vật thể khác bước ngoặc, sự thay đổi (ý kiến)

Cấu tạo: (thuận) + (chuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự cùng quay kết hợp với một vật thể khác, sự quay cùng tốc độ với một vật thể khác bước ngoặc, sự thay đổi (ý kiến)