順革

shùn gé thuận cách

Hán Việt: thuận cách · Pinyin: shùn gé

Tổng quan

Cấu tạo: (thuận) + (cách)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《易.革》"小人革面,顺以从君也。"后因以"顺革"谓改变旧态而归顺。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《易.革》"小人革面,顺以从君也。"后因以"顺革"谓改变旧态而归顺。