须舍
tu xá
Hán Việt: tu xá
Tổng quan
tua sá 須舍 p. <từ cổ> hãy nên. chẳng thấy lịch quan tua sá hỏi, ướm xem dần nguyệt tiểu hay đài? (Thuật hứng 59.7)‖ (Trừ tịch 194.7). x. sá.
Nghĩa
Việt
- Cihui tua sá 須舍 p. <từ cổ> hãy nên. chẳng thấy lịch quan tua sá hỏi, ướm xem dần nguyệt tiểu hay đài? (Thuật hứng 59.7)‖ (Trừ tịch 194.7). x. sá.