顽健
ngoan kiện
Hán Việt: ngoan kiện · Pinyin: wán jiàn
Tổng quan
tráng kiện
1.身体强壮。多为自谦之辞。
稱自己身體強健的謙詞。宋.孫光憲《北夢瑣言》卷八:「唐李太尉德裕左降至朱崖,……嘗遺段少常成式書曰:『自到崖州,幸且頑健。』」
Nghĩa
Việt
- Cihui khoẻ dai: tráng kiện
- Biên soạn 1. strong 2. <wr./humb.> old but in good health
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.身体强壮。多为自谦之辞。
Eng
- Cihui 頑健 ánjiàn s.v. 1. strong 2. <wr./humb.> old but in good health