顽敌

wán díngoan địch

Hán Việt: ngoan địch · Pinyin: wán dí

Tổng quan

kẻ thù ngoan cố

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.凶恶的敌人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

頑強的敵人。如:「面對頑敵,一定要堅持到底。」

Cấu tạo: 頑 (ngoan) + 敵 (địch)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases kẻ thù ngoan cố
  • Biên soạn 1. stubborn enemy 2. inveterate foe

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.凶恶的敌人。

Eng

  • Cihui 頑敵 ándí* n. 1. stubborn enemy 2. inveterate foe

Từ liên quan

Gần nghĩa

敌人 · 敌伪 · 敌兵 · 敌军 · 敌势 · 敌台 · 敌后 · 敌国