顽梗

wán gěngngoan ngạnh

Hán Việt: ngoan ngạnh · Pinyin: wán gěng

Tổng quan

ngang bướng; bướng bỉnh; ngoan cố. ngang bướng không thể lay chuyển được

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.愚妄而不顺服。 2.指愚妄而不顺服的人。 3.形容山势陡直,无幽曲之胜。 4.暴起,突出。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

固執不通。如:「他這麼頑梗而不知通權達變,看來只有請老祖父來相勸了。」

Cấu tạo: 頑 (ngoan) + 梗 (ngạnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 頑梗不化。
  • Biên soạn obstinate; perverse

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 固執不通。如:「他這麼頑梗而不知通權達變,看來只有請老祖父來相勸了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.愚妄而不顺服。 2.指愚妄而不顺服的人。 3.形容山势陡直,无幽曲之胜。 4.暴起,突出。

Eng

  • Cihui obstinate; stubborn; pig-headed

Đức

  • Handedict halsstarrig

Từ liên quan

Gần nghĩa

顽梗不化 · 梗咽 · 梗图 · 梗塞 · 梗概 · 梗死 · 梗王 · 梗直