頑童
ngoan đồng
Hán Việt: ngoan đồng · Pinyin: wán tóng
Tổng quan
thằng nhóc ứa trẻ cứng đầu, khó dạy. ngoan đồng ngoan đồng ☆Đứa trẻ cứng đầu, khó dạy. đứa bé bướng bỉnh; thằng nhóc; thằng nhãi ranh; thằng ranh con。頑皮的兒童。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngoan đồng ngoan đồng ☆Đứa trẻ cứng đầu, khó dạy.
- Cihui thằng nhóc ứa trẻ cứng đầu, khó dạy. ngoan đồng ngoan đồng ☆Đứa trẻ cứng đầu, khó dạy. đứa bé bướng bỉnh; thằng nhóc; thằng nhãi ranh; thằng ranh con。頑皮的兒童。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.童昏且固陋。《國語.鄭語》:「今王棄高明昭顯,而好讒慝暗昧;惡角犀豐盈,而近頑童窮固。」 2.頑皮的小孩子。《紅樓夢》第三回:「黛玉心中正疑惑著這個寶玉不知是怎生個憊懶人物,懞懂頑童,倒不見那蠢物也罷了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 愚钝无知的人; 愚妄﹑顽皮的孩童; 指娈童。
- Tân Hoa Tự Điển 1.愚钝无知的人。 2.愚妄﹑顽皮的孩童。 3.指娈童。
Eng
- CC-CEDICT urchin
- Cihui urchin