顧山錢

gù shān qián cố san tiễn

Hán Việt: cố san tiễn · Pinyin: gù shān qián

Tổng quan

Cấu tạo: (cố) + (san) + (tiễn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉代妇女论罪后被遣还家,每月出钱雇人于山伐木﹐称"顾山钱"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉代妇女论罪后被遣还家,每月出钱雇人于山伐木﹐称"顾山钱"。