顧念
cố niệm
Hán Việt: cố niệm · Pinyin: gù niàn
Tổng quan
quan tâm đến | lo lắng về nhớ; thương mến; chú ý đến。惦念;顧及。 承您老人家這樣顧念我們。 chúng tôi được sự thương mến của bác.
Nghĩa
Việt
- Cihui quan tâm đến | lo lắng về nhớ; thương mến; chú ý đến。惦念;顧及。 承您老人家這樣顧念我們。 chúng tôi được sự thương mến của bác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 愛顧、眷念。《漢書.卷九七.外戚傳上.孝武李夫人傳》:「上所以攣攣顧念我者,乃以平生容貌也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 惦念;顾及:多承您老人家这样~我们。
Eng
- CC-CEDICT to care for|to worry about
- Cihui to care for; to worry about